ẢNH BÁC HỒ

anhbh

LICHI NHẮC CÔNG VIỆC TRONG NGÀY

DỰ BÁO THỜI TIẾT

HÀ NỘI
THÁI NGUYÊN Lee'blog

Tài nguyên dạy học

CẢNH ĐẸP VIỆT NAM

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    ảnh

    BT_Hinh_Hoc_casio

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: st
    Người gửi: Đào Văn Tiến (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:41' 11-10-2012
    Dung lượng: 4.6 MB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    CÁC BÀI TOÁN HÌNH HỌC
    Một số kiến thức về toán học cần nắm
    1. Tam giác vuông:
    * Hệ thức lượng trong tam giác vuông.
    b2 = ab’ ; c2 = ac’
    h2 = b’.c’ ; ha = bc
    ;
    Diện tích: S =
    * Với góc nhọn ( thì:
    a, 1b, 
    Sử dụng các tỉ số lượng giác:
    

    2. Tam giác thường:
    Các ký hiệu:
    ha: Đường cao kẻ từ A,
    la: Đường phân giác kẻ từ A,
    ma: Đường trung tuyến kẻ từ A.
    BC = a; AB = c; AC = b
    R: Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.
    r: Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác.
    Chu vi: 2p = a + b + c =>
    Định lý về hàm số cosin:
    a2 = b2 + c2 – 2bc.cosA; b2 = c2 + a2 – 2ca.cosB; c2 = a2 + b2 – 2ab.cosC
    

    
    Định lý về hàm số sin
    Định lý về hàm số tang:


    Định lý về hàm số costang:

    a = hA(cotgB + cotgC);
    b = hB(cotgC + cotgA);
    c = hC(cotgA + cotgB);
    3. Các bán kính đường tròn:
    a) Ngoại tiếp: 
    b) Nội tiếp: 
    4. Diện tích tam giác:
    
    Hệ thức tính các cạnh:AB2 + AC2 = 2AM2 +
    hA = ;
    5. Đường cao: 
    6. Đoạn phân giác trong tam giác:

    7. Trung tuyến:
    
    Tam giác đều: Diện tích, chiều cao: S= 
    Định lý Ceva: AM, BN, CP đồng quy
    


    Định lý Mencleit: M, N, P thẳng hàng
    


    C. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TỨ GIÁC LỒI ABCD:
    

    * Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn ( O) có công
    thức:
    
    * Tứ giác ABCD ngoại tiếp đường tròn ( I) có công
    thức:
    
    Từ (1) suy ra công thức tính bán kính đường tròn ngoại tiếp :
     ( khi: a+c = b+d )

    2. Đa giác, hình tròn:
    * Một số công thức:
    1) Đa giác đều n cạnh, độ dài cạnh là a:
    + Góc ở tâm:  (rad), hoặc:  (độ)
    + Góc ở đỉnh:  (rad), hoặc  (độ)
    + Diện tích: 
    2) Hình tròn và các phần hình tròn:
    + Hình tròn bán kính R:
    - Chu vi: C = 2(R
    - Diện tích: S = (R2
    + Hình vành khăn:
    - Diện tích: S = ((R2 - r2) = ((2r + d)d
    + Hình quạt:
    - Độ dài cung: l = (R ; ((: rad)
    - Diện tích:  ((: rad)
     (a: độ)

    Diện tích hình quạt: 
    Diện tích, thể tích:
    - Hình chóp: 
    - Hình nón: 
    - Hình chóp cụt: 
    - Hình nón cụt: 
    - Hình lăng trụ: V=Bh; Sxq=Chu vi thiết diện phẳng x l
    - Hình cầu: 
    - Hình trụ: 
    - Hình chỏm cầu: 
    - Hình quạt cầu: 


    Bài 1:Cho tam giác ABC; AB = 6(cm); BC = 12(cm); phân giác trong của góc B cắt AC tại D. Tính diện tích ABD.
    Giải:
    Ta có: Kẻ AK//BC cắt BD tại K.
    Khi đó:
    Xét ABK cân tại A, ABK = 600 nên
     
    Gửi ý kiến