ẢNH BÁC HỒ

anhbh

LICHI NHẮC CÔNG VIỆC TRONG NGÀY

DỰ BÁO THỜI TIẾT

HÀ NỘI
THÁI NGUYÊN Lee'blog

Tài nguyên dạy học

CẢNH ĐẸP VIỆT NAM

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    ảnh

    UNIT 5 C1 CUC HAY

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Văn Tiến (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:11' 29-01-2013
    Dung lượng: 8.4 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Enter
    01
    02
    03
    04
    05
    06
    Chieác noùn
    kyø dieäu
    1. Give the correct form of verb
    He (wash) his face.
     He washes his face.
    2. What time does Ba get up?
     He gets up at six o’clock.
    3. What is this?
     It’s a television.
    4. What time is it?
     It’s four forty- five.
     It’s a quarter to four.
    5. What does she do every night?
     She does her homework.
    6. What does Nam do?
     Nam plays soccer.
    Unit 5:
    THINGS I DO
    Unit 5:
    C. Classes
    1. Listen and repeat.
    * New words:
    - timetable (n):
    Thời khóa biểu
    - today (n):
    Hôm nay
    - Math (n):
    Toán
    - Literature (n):
    Ngữ văn
    - History (n):
    Lịch sử
    - Geography (n):
    Địa lý
    - English (n):
    Tiếng anh
    THINGS I DO
    Unit 5:
    C. Classes
    1. Listen and repeat.
    * New words:
    * Grammar:
    The simple present tense:
    - S + V/ (s/ es) + …
    - S + do/ does + not + V-inf …
    - Do/ Does + S + V-inf … ?
    Ex:
    a. I have math.
     I don’t have math.
    b. She has English.
     She doesn’t have English.
    * Note:
    - do not + don’t
    - does not + doesn’t
    THINGS I DO
    - timetable (n):
    - today (n):
    - Math (n):
    - Literature (n):
    - History (n):
    - Geography (n):
    - English (n):
    Unit 5:
    C. Classes
    1. Listen and repeat.
    * New words:
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    THINGS I DO
    Key
    Unit 5:
    C. Classes
    1. Listen and repeat.
    * New words:
    * Grammar:
    The simple present tense:
    - S + V/ (s/ es) + …
    - S + do/ does + not + V-inf …
    - Do/ Does + S + V-inf … ?
    Ex:
    a. I have math.
     I don’t have math.
    b. She has English.
     She doesn’t have English.
    * Note:
    - do not + don’t
    - does not + doesn’t
    THINGS I DO
    - timetable (n):
    - today (n):
    - Math (n):
    - Literature (n):
    - History (n):
    - Geography (n):
    - English (n):
    2. Fill in the blank with suitable word
    At half past eleven, I have ……………, then I go to school at twelve thirty.
    lunch
     
    Gửi ý kiến