ẢNH BÁC HỒ

anhbh

LICHI NHẮC CÔNG VIỆC TRONG NGÀY

DỰ BÁO THỜI TIẾT

HÀ NỘI
THÁI NGUYÊN Lee'blog

Tài nguyên dạy học

CẢNH ĐẸP VIỆT NAM

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    ảnh

    De + dap an MTBT THCS 06-07

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Văn Tiến (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:37' 12-10-2012
    Dung lượng: 108.5 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC–ĐÀO TẠO
    THÀNH PHỐ CẦN THƠ

    KỲ THI CHỌN HSG GIẢI TOÁN TRÊN MTBT
    LỚP 9 - CẤP THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2006-2007
    Ngày thi: 23/11/2006
    Thời gian: 150 phút, không kể thời gian giao đề
    
    

    ĐIỂM BÀI THI
    GIÁM KHẢO 1
    (Họ tên và chữ ký)
    GIÁM KHẢO 2
    (Họ tên và chữ ký)
    SỐ PHÁCH
    (Do Chủ tịch Hội đồng chấm thi ghi)
    
    Bằng số



    Bằng chữ




    
    
    
    
    
    Quy định :
    Đề thi này gồm có 02 trang, 10 câu, mỗi câu 5 điềm.
    Máy sử dụng: FX-220, FX-500A, FX-500MS, FX-570MS.
    Các kết quả tính toán gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể được ngầm định chính xác đến 5 chữ số thập phân.
    Các đoạn thẳng được đo theo cùng đơn vị độ dài.
    Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.

    Bài 1
    Cho đa thức f (x) = ax3 + bx2 + cx + d và cho biết
    f (2) = 0 ; f (1) = f (–1) = f (–2) = – 4.
    a). Xác định các hệ số a, b, c, d của đa thức f (x).
    b). Tìm đa thức dư r(x) trong phép chia f (x) cho
    x2 – 2x – 3.

    Bài 2
    Giải phương trình:
    

    Bài 3
    Tính giá trị chính xác của số
    A = 1234554321(5432112345.

    Bài 4
    Tìm ước số chung lớn nhất (ƯCLN) và bội số chung
    nhỏ nhất (BCNN) của 1962940 và 1965880.

    Bài 5
    a). Tìm số dư r1 và r2 khi chia 111111111 (9 chữ số 1)
    và 111111111111111 (15 chữ số 1) cho 104.
    b). Tìm 1 bội số của 104 chỉ gồm toàn chữ số 1 và
    chữ số 0.

    Bài 6
    Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
     với n ( N.

    Bài 7
    Tìm tất cả các số nguyên n ((n( < 1000) sao cho
     là một số chính phương và chia hết
    cho 3.

    Bài 8
    Cho góc nhọn ( thoả mãn cos2( – 2sin2( = 0.
    Tính giá trị của biểu thức 

    Bài 9
    Tam giác ABC có diện tích bằng 10 và số đo
    các góc A, B, C tỉ lệ với các số 2, 3, 4.
    a). Tính số đo các góc A, B, C của tam giác.
    b). Tính độ dài cạnh AB.

    Bài 10
    Cho hình thang ABCD vuông tại C và D ;
    AD = 3 ; BC = 4 và CD = 5. M là điểm thay đổi
    trên cạnh CD.
    a). Xác định vị trí của điểm M để tổng AM + MB
    đạt giá trị nhỏ nhất.
    b). Khi M ở vị trí để tổng AM + MB đạt giá trị
    nhỏ nhất, tính số đo góc (AMB và diện tích S
    của tam giác AMB.

    ---------- HẾT ---------- ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
    (Thang điểm 50)
    Bài 1: Cho đa thức f (x) = ax3 + bx2 + cx + d và cho biết f (2) = 0 ; f (1) = f (–1) = f (–2) = – 4.
    a). Xác định các hệ số a, b, c, d của đa thức f (x).
    b). Tìm đa thức dư r(x) trong phép chia f (x) cho
    x2 – 2x – 3.

    a). a = 1/3 ; b = –2/3 ; c = –1/3 ; d = –14/3 1đ
    
    b).  1đ
    Hướng dẫn:
    r(x) = mx + n
    f(x) = (x2 – 2x – 3).q(x) + r(x)
    f(–1) = r(–1) = –4 = – m + n
    f(3) = r(3) = 28/3 = 3m + n

    Bài 2: Giải phương trình:
    

    x = 4,82787 2đ

    Bài 3: Tính giá trị chính xác của số A = 1234554321(5432112345.
    A = 6 706 237 767 677 192 745 2đ
    Hướng dẫn:
    A = (12345.105 + 54321)(54321.105 + 12345)
    = 12345.54321.1010 + (123452 + 543212)105 + 12345.54321
    Sử dụng máy tính và kết
     
    Gửi ý kiến