Đề MTCT9 Tỉnh TN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Văn Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:10' 12-11-2014
Dung lượng: 270.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Đào Văn Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:10' 12-11-2014
Dung lượng: 270.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
UBND TỈNH THÁI NGUYÊN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO LỚP 9
NĂM HỌC 2014 - 2015
Đề thi môn: TOÁN - THCS
Thời gian:120 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày thi:10/10/2014.
Chú ý :
1, Thí sinh được sử dụng một trong các loại máy tính sau: Casio fx-500MS, ES; Casio fx-570MS, ES PLUS; Casio fx-500 VNPLUS; Vinacal Vn-500MS, 570MS và Vinacal-570MS New.
2, Nếu không nói gì thêm hãy tính chính xác đến 4 chữ số sau dấu phẩy.
3, Đề thi gồm có 04 trang
4, Thí sinh làm bài trực tiếp vào đề thi này.
Điểm bài thi
Giám khảo 1
Giám khảo 2
Số phách
Bằng số
Bằng chữ
Bài 1(5 điểm):
a) Tính giá trị của biểu thức:
với .
b) Tìm giá trị của biết:
Bài 2(5 điểm):
Cho hai tam giác cân đồng dạng với nhau. Tam giác nhỏ có diện tích là và đường cao tương ứng với cạnh đáy có độ dài . Tam giác lớn có cạnh đáy dài . Tính gần đúng diện tích của tam giác lớn.
Sơ lược cách giải:
Kết quả:
Bài 3(5 điểm): Tính kết quả đúng của các tích sau:
.
.
Sơ lược cách giải:
Kết quả:
Bài 4(5 điểm):
Tính gần đúng giá trị của biểu thức biết:
Sơ lược cách giải:
Kết quả:
Bài 5(5 điểm): Cho hình chữ nhật có . Đường thẳng vuông góc với tại cắt các đường thẳng lần lượt tại và . Tính giá trị của biểu thức: .
Sơ lược cách giải:
Kết quả:
Bài 6(10 điểm): Cho dãy số với
Tính 5 số hạng đầu tiên .
Chứng minh rằng: .
Lập quy trình bấm phím liên tục tính theo và .
Sơ lược cách giải:
Kết quả:
Bài 7(5 điểm): Tìm tất cả các số tự nhiên sao cho tích các chữ số của nó bằng
Sơ lược cách giải:
Kết quả:
----------Hết ------------
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHẤM MÔN MTCT LỚP 9
NĂM HỌC 2014 - 2015:
Bài
Cách giải và kết quả
Điểm toàn bài
1
Bài 1: (5 điểm)
2,5 đ
2,5 đ
2
Bài 2: (5 điểm):
Tỉ số đồng dạng . Tỉ số diện tích
Trong đó: , : theo thứ tự là cạnh đáy, diện tích tam giác lớn.
, , : theo thứ tự là cạnh đáy, chiều cao tương ứng với cạnh
đáy, diện tích của tam giác nhỏ.
Kết quả: .
5 đ
3
Bài 3: (5 điểm)
Đặt A = 22222, B = 55555, C = 66666. Ta có M = (A.105 + B)(A.105 + C) = A2.1010 + AB.105 + AC.105 + BC Tính trên máy: A2 = 493817284 ; AB = 1234543210 ; AC = 1481451852 ; BC = 3703629630 Tính trên giấy:
A2.1010
4
9
3
8
1
7
2
8
4
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
AB.105
1
2
3
4
5
4
3
2
1
0
0
0
0
0
0
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO LỚP 9
NĂM HỌC 2014 - 2015
Đề thi môn: TOÁN - THCS
Thời gian:120 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày thi:10/10/2014.
Chú ý :
1, Thí sinh được sử dụng một trong các loại máy tính sau: Casio fx-500MS, ES; Casio fx-570MS, ES PLUS; Casio fx-500 VNPLUS; Vinacal Vn-500MS, 570MS và Vinacal-570MS New.
2, Nếu không nói gì thêm hãy tính chính xác đến 4 chữ số sau dấu phẩy.
3, Đề thi gồm có 04 trang
4, Thí sinh làm bài trực tiếp vào đề thi này.
Điểm bài thi
Giám khảo 1
Giám khảo 2
Số phách
Bằng số
Bằng chữ
Bài 1(5 điểm):
a) Tính giá trị của biểu thức:
với .
b) Tìm giá trị của biết:
Bài 2(5 điểm):
Cho hai tam giác cân đồng dạng với nhau. Tam giác nhỏ có diện tích là và đường cao tương ứng với cạnh đáy có độ dài . Tam giác lớn có cạnh đáy dài . Tính gần đúng diện tích của tam giác lớn.
Sơ lược cách giải:
Kết quả:
Bài 3(5 điểm): Tính kết quả đúng của các tích sau:
.
.
Sơ lược cách giải:
Kết quả:
Bài 4(5 điểm):
Tính gần đúng giá trị của biểu thức biết:
Sơ lược cách giải:
Kết quả:
Bài 5(5 điểm): Cho hình chữ nhật có . Đường thẳng vuông góc với tại cắt các đường thẳng lần lượt tại và . Tính giá trị của biểu thức: .
Sơ lược cách giải:
Kết quả:
Bài 6(10 điểm): Cho dãy số với
Tính 5 số hạng đầu tiên .
Chứng minh rằng: .
Lập quy trình bấm phím liên tục tính theo và .
Sơ lược cách giải:
Kết quả:
Bài 7(5 điểm): Tìm tất cả các số tự nhiên sao cho tích các chữ số của nó bằng
Sơ lược cách giải:
Kết quả:
----------Hết ------------
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHẤM MÔN MTCT LỚP 9
NĂM HỌC 2014 - 2015:
Bài
Cách giải và kết quả
Điểm toàn bài
1
Bài 1: (5 điểm)
2,5 đ
2,5 đ
2
Bài 2: (5 điểm):
Tỉ số đồng dạng . Tỉ số diện tích
Trong đó: , : theo thứ tự là cạnh đáy, diện tích tam giác lớn.
, , : theo thứ tự là cạnh đáy, chiều cao tương ứng với cạnh
đáy, diện tích của tam giác nhỏ.
Kết quả: .
5 đ
3
Bài 3: (5 điểm)
Đặt A = 22222, B = 55555, C = 66666. Ta có M = (A.105 + B)(A.105 + C) = A2.1010 + AB.105 + AC.105 + BC Tính trên máy: A2 = 493817284 ; AB = 1234543210 ; AC = 1481451852 ; BC = 3703629630 Tính trên giấy:
A2.1010
4
9
3
8
1
7
2
8
4
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
AB.105
1
2
3
4
5
4
3
2
1
0
0
0
0
0
0
 








Các ý kiến mới nhất