ẢNH BÁC HỒ

anhbh

LICHI NHẮC CÔNG VIỆC TRONG NGÀY

DỰ BÁO THỜI TIẾT

HÀ NỘI
THÁI NGUYÊN Lee'blog

Tài nguyên dạy học

CẢNH ĐẸP VIỆT NAM

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    ảnh

    Quy Tac Chuyen VeToan 6.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Văn Tiến (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:39' 16-12-2012
    Dung lượng: 2.2 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    TIẾT 53: §9. QUY TẮC CHUYỂN VẾ
    Kiểm tra bài cũ:
    1. Bỏ ngoặc rồi tính:
    A= 5 - (- 8 + 5)
    B = (6 -3) + 5
    * Hãy so sánh A và B.
    A= 5 - (- 8 + 5)
    = 5 + 8 - 5 = 8
    B = (6 -3) + 5
    Giải
    = 6 -3 + 5 = 8
    Vậy: A = B hay
    5 - (- 8 + 5) = (6 -3) + 5
    Kiểm tra bài cũ:
    1. Boû ngoặc roài tính:
    A= 5 – (– 8 + 5)
    B = (6 –3) + 5
    * Haõy so saùnh A vaø B.
    A= 5 - (- 8 + 5)
    = 5 + 8 - 5 = 8
    B = (6 -3) + 5
    Giải
    = 6 -3 + 5 = 8
    Vậy: A = B hay
    5 - (- 8 + 5) = (6 -3) + 5
    Từ bài toán 1:
    Ta có: A = B được gọi là đẳng thức.
    Mỗi đẳng thức có hai vế. Biểu thức
    A ở bên trái dấu "=" gọi là vế trái;
    Biểu thức B ở bên phải dấu "=" gọi
    là vế phải.
    Hãy cho biết vế trái và vế phải của
    cỏc đẳng thức sau:
    a) x - 2 = - 3 b) - 3 = x - 2
    VT: x - 2
    Gi?i
    VP: -3
    b) VT: - 3
    VP: x - 2
    TIẾT 53: §9. QUY TẮC CHUYỂN VẾ
    1. Tính chất của đẳng thức:
    Từ hình 50 dưới đây ta có thể rút ra nhận xét gì ?
    ?1
    a
    b
    a = b
    c
    a+ c
    b + c
    a+ c = b + c
    Khi biến đổi các đẳng thức, ta thường áp dụng các tính chất sau:
    Nếu a = b thì a + c = b + c
    Nếu a + c = b + c thì a = b
    Nếu a = b thì b = a
    TIẾT 53: §9. QUY TẮC CHUYỂN VẾ
    1. Tính chất của đẳng thức:
    Khi biến đổi các đẳng thức, ta thường áp dụng các tính chất sau:
    Nếu a = b thì a + c = b + c
    Nếu a + c = b + c thì a = b
    Nếu a = b thì b = a
    2. Ví dụ:
    Ví dụ: Tìm số nguyên x biết:
    x - 2 = -3
    *Gợi ý: Cộng (hoặc trừ) vào hai vế của đẳng thức sao cho vế trái của đẳng thức chỉ còn lại x.
    Giải
    x - 2 = -3
    x - 2 + 2= -3 + 2
    x = -3 + 2
    x = -1
    (SGK/86)
    ?2
    Tìm số nguyên x, biết:
    x + 4 = -2
    Giải
    x + 4 = -2
    x + 4 – 4 = -2 – 4
    x = -2 – 4
    x = -6
    3. Quy tắc chuyển vế:
    TIẾT 53: §9. QUY TẮC CHUYỂN VẾ
    1. Tính chất của đẳng thức:
    Khi biến đổi các đẳng thức, ta thường áp dụng các tính chất sau:
    Nếu a = b thì a + c = b + c
    Nếu a + c = b + c thì a = b
    Nếu a = b thì b = a
    2. Ví dụ:
    (SGK/86)
    ?2
    Tìm số nguyên x, biết:
    x + 4 = -2
    Giải
    x + 4 = -2
    x + 4 – 4 = -2 – 4
    x = -2 – 4
    x = -6
    3. Quy tắc chuyển vế:
    Ví dụ: Tìm số nguyên x biết:
    x - 2 = -3
    Giải
    x - 2 = -3
    x - 2 + 2= -3 + 2
    x = -3 + 2
    x = -1
    x + 4 = -2
    x + 4 – 4 = -2 – 4
    x = -6
    x = -2 – 4
    ?2
    Khi chuy?n m?t s? h?ng t? v? ny sang v? kia c?a m?t d?ng th?c, ta ph?i d?i d?u s? h?ng dú: d?u "+" d?i thnh d?u"-" v d?u "-" d?i thnh d?u "+"
    TIẾT 53: §9. QUY TẮC CHUYỂN VẾ
    1. Tính chất của đẳng thức:
    Khi biến đổi các đẳng thức, ta thường áp dụng các tính chất sau:
    Nếu a = b thì a + c = b + c
    Nếu a + c = b + c thì a = b
    Nếu a = b thì b = a
    2. Ví dụ:
    (SGK/86)
    ?2
    Tìm số nguyên x, biết:
    x + 4 = -2
    Giải
    x + 4 = -2
    x + 4 – 4 = -2 – 4
    x = -2 – 4
    x = -6
    3. Quy tắc chuyển vế:
    Khi chuy?n m?t s? h?ng t? v? ny sang v? kia c?a m?t d?ng th?c, ta ph?i d?i d?u s? h?ng dú: d?u "+" d?i thnh d?u"-" v d?u "-" d?i thnh d?u "+"
    * Ví dụ: Tìm số nguyên x, biết:
    a) x - 2 = - 6
    b) x - (- 4) = 1
    Giải
    a) x - 2 = - 6
    x = - 6
    x = - 4
    b) x - (- 4) = 1
    x + 4 = 1
    x = 1
    x = - 3
    2
    +
    4
    -
    ?3
    Tìm số nguyên x, biết: x + 8 = (- 5) + 4
    Giải
    x + 8 = (- 5) + 4
    x + 8 = - 1
    x = - 1 - 8
    x = - 9
    TIẾT 53: §9. QUY TẮC CHUYỂN VẾ
    1. Tính chất của đẳng thức:
    Khi biến đổi các đẳng thức, ta thường áp dụng các tính chất sau:
    Nếu a = b thì a + c = b + c
    Nếu a + c = b + c thì a = b
    Nếu a = b thì b = a
    2. Ví dụ:
    (SGK/86)
    ?2
    Tìm số nguyên x, biết:
    x + 4 = -2
    Giải
    x + 4 = -2
    x + 4 – 4 = -2 – 4
    x = -2 – 4
    x = -6
    3. Quy tắc chuyển vế:
    Khi chuy?n m?t s? h?ng t? v? ny sang v? kia c?a m?t d?ng th?c, ta ph?i d?i d?u s? h?ng dú: d?u "+" d?i thnh d?u"-" v d?u "-" d?i thnh d?u "+"
    * Nhận xét:
    Ta đã biết a – b = a + (-b)
    nên (a – b) + b = a + [(-b) + b] = a + 0 = a
    Ngược lại nếu x + b = a thì sau khi chuyển vế, ta được x = a – b
    Vậy hiệu a – b là một số mà khi cộng số đó với b sẽ được a, hay có thể nói phép trừ là phép toán ngược của phép cộng.
    Bài tập: Các phép biến đổi sau đúng hay sai, giải thích
    x
    x
    x
    x
    Bài 61 ( SGK/87)
    Tìm số nguyên x, biết:
    a) 7 - x = 8 - (- 7)
    b) x - 8 = ( - 3) - 8
    Giải
    a) 7 - x = 8 - (- 7)
    7 - x = 8 + 7
    - x = 8
    x = - 8
    b) x - 8 = ( - 3) - 8
    x - 8 = - 3 - 8
    x = - 3
    (cộng hai vế với -7)
    (cộng hai vế với 8)
    Bài 64 (SGK/87)
    Cho a ? Z. Tìm số nguyên x, biết:
    a) a + x = 5
    b) a - x = 2
    Giải
    a) a + x = 5
    x = 5 - a
    b) a - x = 2
    a - 2 = x
    x = a - 2
    TIẾT 53: §9. QUY TẮC CHUYỂN VẾ
    1. Tính chất của đẳng thức:
    Khi biến đổi các đẳng thức, ta thường áp dụng các tính chất sau:
    Nếu a = b thì a + c = b + c
    Nếu a + c = b + c thì a = b
    Nếu a = b thì b = a
    2. Ví dụ:
    (SGK/86)
    ?2
    Tìm số nguyên x, biết:
    x + 4 = -2
    Giải
    x + 4 = -2
    x + 4 – 4 = -2 – 4
    x = -2 – 4
    x = -6
    3. Quy tắc chuyển vế:
    Khi chuy?n m?t s? h?ng t? v? ny sang v? kia c?a m?t d?ng th?c, ta ph?i d?i d?u s? h?ng dú: d?u "+" d?i thnh d?u"-" v d?u "-" d?i thnh d?u "+"
    * Nhận xét:
    HU?NG D?N V? NH
    - H?c thu?c cỏc tớnh ch?t c?a d?ng th?c v quy t?c chuy?n v?

    - Xem l?i cỏc vớ d? dó lm v lm cỏc BT 62, 65, 66, 67 SGK trang 87.

    - Chu?n b? bi "Luy?n t?p" trang 87, v? b?ng ( bi 69 SGK trang 87)
    Ta đã biết a – b = a + (-b)
    nên (a – b) + b = a + [(-b) + b] = a + 0 = a
    Ngược lại nếu x + b = a thì sau khi chuyển vế, ta được x = a – b
    Vậy hiệu a – b là một số mà khi cộng số đó với b sẽ được a, hay có thể nói phép trừ là phép toán ngược của phép cộng.
     
    Gửi ý kiến