ẢNH BÁC HỒ

anhbh

LICHI NHẮC CÔNG VIỆC TRONG NGÀY

DỰ BÁO THỜI TIẾT

HÀ NỘI
THÁI NGUYÊN Lee'blog

Tài nguyên dạy học

CẢNH ĐẸP VIỆT NAM

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    9 khách và 0 thành viên

    ảnh

    TAI LIEU MTCT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Văn Tiến (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:51' 20-09-2012
    Dung lượng: 1'021.5 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người

    MỤC LỤC

    I. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY TÍNH fx 570MS 3
    II. ĐẠI SỐ 6
    1. Tính toán thông thường và sử dụng biến nhớ: 6
    2. Sử lý số lớn: 7
    3. Tìm USCLN và BSCNN 9
    4. Tìm số dư: 10
    5. Tìm số các chữ số: 13
    6. Tìm số chữ số cuối. 13
    7. Bài toán về đa thức: 17
    8. Số tự nhiên tuần hoàn - Dấu hiệu chia hết. 18
    8.1 Số tự nhiên tuần hoàn 18
    8.2 Dấu hiệu chia hết. 19
    9. Dẫy số: 19
    9.1 Dẫy số Fibonaci: 19
    9.2 Dẫy số Lucus: 20
    9.3 Dẫy số Fibonaci suy rộng: 20
    9.4 Dẫy số Fibonaci bậc 3: 20
    9.5 Quy về các dãy số trên: 20
    9.6 Dạng tìm n để an là số tự nhiên. 21
    9.7 Dạng khác. 22






























    I. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY TÍNH fx 570MS
    1. Mầu phím:
    Phím Trắng: Bấm trực tiếp.
    Phím vàng: Bấm qua phím Shift.
    Phím Xanh: Bấm trực tiếp.
    Chữa mầu đỏ: Bấm qua phím ALPHA
    2. Bật, tắt máy
    ON: Mở máy.
    Shift + OFF: Tắt máy.
    AC: Xoá mang hình, thực hiện phép tính mới.
    3. Phím chức năng:
    CLS: Xoá màn hình.
    DEL: Xoá số vừa đánh.
    INS: Chèn.
    RCL: Gọi số ghi trong ô nhớ.
    STO: Gán vào ô nhớ.
    DRG: Chuyển Độ - Radial – Grad
    RND: Làm tròn.
    ENG: Chuyển dạng a.10^n với n giảm.
    ENG: Chuyển dạng a.10^n với n tăng.
    A, B, C, D, E, F, X, Y, M: Các ô nhớ.
    M+: Cộng thêm vào ô nhớ M.
    M-: Trừ bớt ô nhớ M.
    EXP: Luỹ thừa 10.
    nCr: Tính tổ hợp chập r của n
    nPr: Tính Chỉnh hợp chập r của n
    O,,,: Nhập đọc Độ, Phút, Giây.
    O,,,: Đọc Độ, Phút, Giây.
    Re-Im: Phần thực, phần ảo.
    SHIFT + CLR: Xoá nhớ
    Chọn 1: Mcl: Xoá các biến nhớ.
    Chọn 2: Mode: Xoá kiểu, trạng thái, loại hình tính toán
    Chọn 3: ALL: Xoá tất cả
    4. Hàm, tính toán, và chuyển đổi:
    SIN, COS, TAN: Sin, Cosin, tan
    Sin-1, COS-1, TAN-1: Hàm ngược Sin, Cosin, Tan.
    Log, Ln: Logarit cơ số 10, cơ số e.
    ex, 10x: Hàm mũ cơ số e, cơ số 10.
    x2, x3: Bình phương, lập phương.
    x-1: Hàm nghịch đảo.
    x!: Giai thừa.
    %: Phần trăm.
    ab/c: Nhập hoặc đọc phân số, hỗn số, số phập phân và ngược lại
    d/c: Đổi hỗn số ra phân số.
    POL( : Chuyển toạ độ đề các sang tạo độ thực.
    Rec( : Chuyển toạ độ cực sang toạ độ đề các.
    RAN#: Hiện số ngẫu nhiên
    DT: Nhập dữ liệu, hiện kết quả.
    S-SUM: Gọi 
    S-VAR: Gọi 
    : Độ lệch tiêu chuẩn theo n
    : Độ lệch tiêu chuẩn theo n-1
    n : Tổng tần số.
    Tổng các biến ước lượng
    Tổng bình phương các biến ước lượng
    DEC, HEX, BIN, OCT: Cơ số 10,16, 2, 8.
    COSNT: Gọi hằng số.
    CONV: Chuyển đổi đơn vị.
    MAT, VCT: Ma trận, véc tơ.
    SOLVE: Giải phương trình.
    d/dx: Đạo hàm.
    : Tích phân
    CALC: Tính toán
     : Căn bậc 2, bậc 3, bậc x.
    ANS: Gọi kết quả.
    Arg: Argumen
    Abs: Giá trị tuyệt đối.
    (-): Dấu âm.
    +, -, *, / , ^: Cộng, Trừ, Nhân, Chia, Mũ.
    <-, ->, (, (: Di chuyển dữ liệu.
    . : Ngăn cách phần nguyên và phần thập phân
    , : Ngăn cách các giá trị trong hàm
     
    Gửi ý kiến