toán mt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Văn Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:02' 12-11-2014
Dung lượng: 143.5 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Đào Văn Tiến (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:02' 12-11-2014
Dung lượng: 143.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
ĐỒNG HỶ
----------------
KÌ THI CẤP HUYỆN
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
NĂM HỌC 2013 - 2014
------------- @ -------------
Lớp : 9
Thời gian thi: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên thí sinh: ................................................................................................ Nam (Nữ) .....................
Số báo danh: .....................................................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................................ Nơi sinh: ................................ .............................
Học sinh lớp: ..................... Trường THCS:.............................................................................................
Họ và tên, chữ ký của giám thị
SỐ PHÁCH
Giám thị số 1: .................................................................
(Do Trưởng ban chấm thi ghi)
Giám thị số 2: .................................................................
Quy định :
1) Thí sinh phải ghi đầy đủ các mục ở phần trên theo hướng dẫn của giám thị.
2) Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi có phách đính kèm này.
3) Thí sinh không được kí tên hay dùng bất cứ kí hiệu gì để đánh dấu bài thi, ngoài việc làm bài thi theo yêu cầu của đề thi.
4) Bài thi không được viết bằng mực đỏ, bút chì; không viết bằng hai thứ mực. Phần viết hỏng, ngoài cách dùng thước để gạch chéo, không được tẩy xoá bằng bất cứ cách gì kể cả bút xoá. Chỉ được làm bài trên bản đề thi được phát, không làm bài ra các loại giấy khác. Không làm ra mặt sau của của tờ đề thi.
5) Trái với các điều trên, thí sinh sẽ bị loại.
PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
ĐỒNG HỶ
----------------
KÌ THI CẤP HUYỆN
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
NĂM HỌC 2013 - 2014
------------- @ -------------
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Lớp : 9
Chú ý: - Đề thi này có 04 trang (không kể trang phách).
- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.
Điểm của toàn bài thi
Họ và tên, chữ ký
các giám khảo
Số phách
(Do Trưởng ban chấm thi ghi )
Bằng số
Bằng chữ
GK1..............................................
GK2..............................................
Quy định :
1) Thí sinh được dùng một trong các loại máy tính: Casio fx-500A, Casio fx-500MS, Casio fx-500ES, Casio fx-570MS, Casio fx-570ES, VINACAL Vn-500MS; VINACAL Vn-570MS; Casio fx-500 VNplus và VINACAL-570MS New.
2) Phần lời giải và các kết quả tính toán được thực hiện theo yêu cầu cụ thể với từng bài toán.
Bài 1.
Tính giá trị của các biểu thức sau (chính xác đến 5 chữ số thập phân):
a) A =
A (
b) B = với
B (
c) C =
C (
Bài 2.
Dân số hiện nay của xã A là 16297 người, ba năm trước đây số dân của xã A là 15678 người.
a) Hãy tính tỷ lệ % bình quân mức tăng dân số thực tế trong 3 năm vừa qua của xã A. (chính xác đến 1 chữ số thập phân).
b) Nếu với mức tăng dân số thực tế như 3 năm đó thì sau ít nhất bao nhiêu năm nữa (chính xác đến năm) số dân của xã A sẽ vượt 20000 người.
a) Đáp số:
b) Đáp số:
Bài 3.
Cho tam giác ABC vuông tại A, có độ dài các cạnh AB = a; BC = b với b>a. Kẻ đường cao AH
(H (BC).
1) Tính chu vi tam giác ABH theo a và b.
2) Cho biết a = 3,45cm và b = 5,67cm, tính (chính xác đến 5 chữ số thập phân) chu vi tam giác ABH.
1) Công thức tính chu vi tam giác ABH theo a, b:
2) Chu vi tam giác ABH (
Bài 4.
Cho đa thức P(x) = x4 + ax3 + bx2 + cx + d có P(1) = 1, P(2) = 13, P(3) = 33,
P(4) = 61. Tính (chính xác đến 5 chữ số thập phân) giá trị P(20,11).
Tóm tắt cách giải và đáp số:
Bài 5.
Cho hình thang vuông ABCD (AB // CD
 








Các ý kiến mới nhất